Anh - Việt

Bản dịch của từ Runner-up trong tiếng Việt

runner-up

NounNoun Countable

runner-up (Noun)

/ɹˈʌnəɹˈʌp/
/ɹˈʌnəɹˈʌp/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc đội về nhì trong một cuộc thi, đạt vị trí thứ hai sau người hoặc đội thắng cuộc.

A competitor or team taking second place in a contest.

Ví dụ
Trong chương trình tài năng, Sarah là người đạt giải nhì.In the talent show, Sarah was the runner-up.
Người đạt giải nhì nhận được huy chương bạc cho màn trình diễn của mình.The runner-up received a silver medal for their performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của runner-up (Noun)

SingularPlural

runner-up

runner-ups

runner-up (Noun Countable)

/ʒˈʌnərˌʌp/
/ˈrənɝˌəp/
AI

Nghĩa 01

người, đội hoặc vật đạt hoặc được đánh giá ở vị trí thứ hai trong một cuộc thi, cuộc bầu cử hoặc cuộc tranh tài

a person team or thing that finishes or is judged second in a competition election or contest

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh