Bản dịch của từ Rural life trong tiếng Việt

Rural life

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rural life(Noun)

ʒˈʊrəl lˈaɪf
ˈrʊrəɫ ˈɫaɪf
01

Có thể bao gồm các phương thức canh tác nông nghiệp và cuộc sống cộng đồng ở những vùng ít dân cư.

Can include agricultural practices and community living in less populated regions

Ví dụ
02

Lối sống đặc trưng của các vùng nông thôn

The way of life characteristic of rural areas

Ví dụ
03

Liên quan đến những lối sống và hành vi đặc trưng ở vùng nông thôn.

Involves lifestyles and behaviors typical in the countryside

Ví dụ