Bản dịch của từ Rush through details trong tiếng Việt
Rush through details
Phrase

Rush through details(Phrase)
rˈʌʃ θrˈɐf dˈɛteɪlz
ˈrəʃ ˈθrəf ˈdɛteɪɫz
01
Di chuyển vội vàng qua các thông tin hoặc công việc
To move hastily through information or tasks
Ví dụ
03
Thực hiện một nhiệm vụ nhanh chóng, thường phải hy sinh sự tỉ mỉ.
To complete a task quickly often sacrificing thoroughness
Ví dụ
