Anh - Việt

Bản dịch của từ Rutile trong tiếng Việt

rutile

Noun

rutile (Noun)

/ɹˈutil/
/ɹˈutil/
AI

Nghĩa 01

Rutile là một khoáng vật chứa dioxide titan (TiO2), thường xuất hiện dưới dạng tinh thể nhỏ, dài như kim, có màu đen hoặc nâu đỏ.

A black or reddishbrown mineral consisting of titanium dioxide typically occurring as needlelike crystals.

Ví dụ
Rutile được tìm thấy trong nhiều dự án nghiên cứu khoa học xã hội về địa chất.Rutile is found in many social science research projects in geology.
Các nghiên cứu xã hội không thường bao gồm rutile trong các cuộc thảo luận về khoáng sản.Social studies do not often include rutile in their mineral discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh