Anh - Việt

Bản dịch của từ Titanium trong tiếng Việt

titanium

Noun Uncountable

titanium (Noun Uncountable)

/tɪtˈeɪniəm/
/tɪˈteɪniəm/
AI

Nghĩa 01

Một nguyên tố hóa học màu xám bạc, nhẹ nhưng rất bền, được dùng đặc biệt để chế tạo máy bay, tàu vũ trụ, vật cấy ghép y tế và hợp kim.

A strong light silvergrey chemical element used especially in aircraft spacecraft medical implants and alloys

Ví dụ
Titan giúp tăng độ an toàn của các thiết bị cấy ghép y tế giá phải chăng dành cho người cao tuổi.Titanium improves safety in affordable medical implants for elderly patients.
Bài luận của Mia nói titan quá đắt cho thiết bị cấy ghép ở bệnh viện công.Mia's essay says titanium is too expensive for public hospital implants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh