Anh - Việt

Bản dịch của từ Rutilite trong tiếng Việt

rutilite

Noun

rutilite (Noun)

/ɹˈʌtəlˌaɪt/
/ɹˈʌtəlˌaɪt/
AI

Nghĩa 01

Rutilite: một tên cổ hoặc ít được dùng để chỉ khoáng vật sphene (đã lỗi thời). Trong cách dùng sau này, từ này được dùng để nói đến rutile (một khoáng rutilen) hoặc dạng tổng hợp của rutile.

Originally: †sphene (obsolete). In later use: rutile, or a synthetic form of this.

Ví dụ
Nhà thiết kế trang sức đã sử dụng rutilite trong bộ sưu tập mới của mình.The jewelry designer used rutilite in her new collection.
Người nổi tiếng đã khoe chiếc dây chuyền rutilite của mình tại buổi tối từ thiện.The socialite flaunted her rutilite necklace at the charity gala.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh