Anh - Việt

Bản dịch của từ Sphene trong tiếng Việt

sphene

Noun Countable

sphene (Noun Countable)

/sfˈiːn/
/ˈsfin/
AI

Nghĩa 01

một khoáng vật chứa chủ yếu silicat canxi và titan, thường có màu vàng, xanh lục hoặc nâu và đôi khi được mài làm đá quý; còn gọi là titanite

a yellow green or brown mineral made chiefly of calcium titanium silicate sometimes cut as a gemstone also called titanite

Ví dụ