Anh - Việt

Bản dịch của từ Titanite trong tiếng Việt

titanite

Noun

titanite (Noun)

/tˈaɪtənˌaɪt/
/ˈtaɪtəˌnaɪt/
AI

Nghĩa 01

Một loại khoáng chất được sử dụng làm nguồn cung cấp titan dioxit

A mineral used as a source of titanium dioxide

Ví dụ

Nghĩa 02

Một loại khoáng chất bao gồm canxi titan silicat thường tạo thành các tinh thể dạng bảng và được sử dụng làm đá quý

A mineral consisting of calcium titanium silicate typically forming tabular crystals and used as a gemstone

Ví dụ