Bản dịch của từ Sainfoin trong tiếng Việt

Sainfoin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sainfoin(Noun)

sˈeɪnfɔɪn
sˈeɪnfɔɪn
01

Một loài cây thuộc họ đậu có hoa màu hồng, có nguồn gốc từ châu Á, được trồng rộng rãi làm thức ăn cho gia súc (cỏ, hoa hoặc cây làm cỏ khô).

A pinkflowered plant of the pea family which is native to Asia and grown widely for fodder.

一种粉红色花朵的豆科植物,原产于亚洲,广泛用于饲料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh