Bản dịch của từ Sales turnover trong tiếng Việt

Sales turnover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sales turnover(Noun)

sˈeɪlz tˈɜːnəʊvɐ
ˈseɪɫz ˈtɝˌnoʊvɝ
01

Tổng doanh số bán hàng của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian cụ thể

Total sales revenue of a company within a specific period.

企业在特定时期内的总销售额

Ví dụ
02

Khối lượng hoặc giá trị hàng hóa và dịch vụ mà một công ty bán ra

The volume or value of goods or services sold by a company.

一家公司所销售的商品或服务的数量或价值

Ví dụ
03

Tốc độ mà hàng tồn kho hoặc sản phẩm của một công ty được bán đi và thay thế trong một khoảng thời gian

The inventory turnover ratio or the rate at which a company's goods are sold and replaced over a specific period.

库存周转率,指的是企业在一定时期内,存货或库存商品被销售和补充的频率

Ví dụ