Bản dịch của từ Saline water trong tiếng Việt
Saline water
Noun [U]

Saline water(Noun Uncountable)
sˈælaɪn wˈɔːtɐ
ˈsæɫaɪn ˈwɔtɝ
01
Nước dùng trong điều trị y học có tính chất giống như nồng độ muối trong dịch cơ thể
Water is used in medical treatments to simulate the salt concentration in bodily fluids.
水被用在模拟体液盐浓度治疗中
Ví dụ
Ví dụ
03
Nước có lượng muối hòa tan đáng kể
The water contains a significant amount of dissolved salt.
含有大量溶解盐分的水
Ví dụ
