Bản dịch của từ Saline water trong tiếng Việt

Saline water

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saline water(Noun Uncountable)

sˈælaɪn wˈɔːtɐ
ˈsæɫaɪn ˈwɔtɝ
01

Nước dùng trong điều trị y học có tính chất giống như nồng độ muối trong dịch cơ thể

Water is used in medical treatments to simulate the salt concentration in bodily fluids.

水被用在模拟体液盐浓度治疗中

Ví dụ
02

Nước biển hoặc chứa muối thường không phù hợp để uống.

Sea water or salty water is usually not suitable for drinking.

海水或含盐的水通常不适合饮用。

Ví dụ
03

Nước có lượng muối hòa tan đáng kể

The water contains a significant amount of dissolved salt.

含有大量溶解盐分的水

Ví dụ