Bản dịch của từ Sally forth trong tiếng Việt

Sally forth

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sally forth(Verb)

sˈæli foʊɹɵ
sˈæli foʊɹɵ
01

Khởi hành hoặc bắt đầu một chuyến đi, đặc biệt là để khám phá hoặc thực hiện một cuộc thám hiểm.

To set off or leave on a journey, especially for an adventure or exploration.

Là để bắt đầu chuyến đi hoặc rời khỏi nơi nào đó, đặc biệt trong các cuộc phiêu lưu hoặc khám phá.

Ví dụ
02

Đột ngột đi sâu vào lĩnh vực nào đó

To suddenly act or burst into something

突然闯入某事,突袭或开始一段冒险。

Ví dụ
03

Bật ra hoặc xuất hiện đột ngột khỏi một nơi

To rush out suddenly or appear unexpectedly from somewhere.

突然冲出来或从某个地方突然出现。

Ví dụ