Bản dịch của từ Sally forth trong tiếng Việt
Sally forth
Verb

Sally forth(Verb)
sˈæli foʊɹɵ
sˈæli foʊɹɵ
01
Để khởi hành hoặc rời đi trong một hành trình, đặc biệt là cho một cuộc phiêu lưu hoặc một cuộc thám hiểm.
To set out or depart on a journey, especially for adventure or an expedition.
Ví dụ
Ví dụ
03
Để thực hiện một hành động đột ngột hoặc xông vào một điều gì đó.
To make a sudden embarkation or foray into something.
Ví dụ
