Bản dịch của từ Salopettes trong tiếng Việt

Salopettes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salopettes(Noun)

səlˈɑpətəts
səlˈɑpətəts
01

Quần dài có phần eo cao và dây đeo vai, thường may bằng vải có đệm hoặc chống nước, dùng để trượt tuyết hoặc hoạt động ngoài trời lạnh. (Tương tự quần yếm nhưng dành cho thể thao mùa đông)

Trousers with a high waist and shoulder straps typically made of a padded fabric and worn for skiing.

高腰吊带裤,适合滑雪穿着

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh