Anh - Việt

Bản dịch của từ Salter trong tiếng Việt

salter

NounNoun Countable

salter (Noun)

/sˈɔltɚ/
/sˈɑltəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật dùng để ướp muối; người buôn bán hoặc người làm nghề liên quan đến muối (ví dụ: người ướp cá bằng muối, người bán muối).

A person or thing that salts such as a person who deals in or uses salt.

Ví dụ
Người muối đã cung cấp muối tươi cho lễ hội ẩm thực của cộng đồng.The salter provided fresh salt for the community's food festival.
Người muối đã không tham dự buổi gặp gỡ xã hội cuối tuần trước.The salter did not attend the social gathering last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

salter (Noun Countable)

/sˈɔltɚ/
/sˈɑltəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người làm hoặc bán muối (người sản xuất, thu hoạch hoặc buôn bán muối).

A person who makes or sells salt.

Ví dụ
Người bán muối trong thị trấn tôi bán muối Himalaya tại chợ.The salter in my town sells Himalayan salt at the market.
Không có người bán muối nào có cửa hàng gần khuôn viên đại học.No salter has a shop near the university campus.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh