Anh - Việt
savagery
Noun
savagery (Noun)
/sˈævɪdʒəri/
/ˈsævɪdʒɝi/
AI
Ví dụ
Sự tàn bạo của các cuộc biểu tình đã làm sốc nhiều công dân vào mùa hè qua.The savagery of the protests shocked many citizens last summer.
Không có sự tàn bạo nào trong cách tiếp cận của anh ấy với các vấn đề xã hội.There was no savagery in his approach to social issues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự tàn bạo của các cuộc biểu tình khiến nhiều công dân sốc vào mùa hè vừa qua.The savagery of the protests shocked many citizens last summer.
Không có sự tàn bạo nào trong các cuộc biểu tình ôn hòa cho công lý xã hội.There is no savagery in peaceful demonstrations for social justice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự tàn bạo của các cuộc bạo loạn đã gây sốc cho toàn cộng đồng vào năm 2020.The savagery of the riots shocked the entire community in 2020.
Không có sự tàn bạo nào trong các cuộc biểu tình hòa bình ở Washington D.C.There was no savagery during the peaceful protests in Washington D.C.
Từ tiếng Việt gần nghĩa