Anh - Việt

Bản dịch của từ Saver trong tiếng Việt

saver

Noun

saver (Noun)

/sˈeivɚ/
/sˈeivəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người tiết kiệm, đặc biệt là người biết dành tiền để tiết kiệm cho tương lai hoặc mục đích cụ thể.

Người tiết kiệm, đặc biệt là người biết dành tiền để tiết kiệm cho tương lai hoặc mục đích cụ thể.

A person who saves, especially money.

Ví dụ
Là một người tiết kiệm, John luôn bỏ tiền vào tài khoản tiết kiệm của mình.As a saver, John always puts money into his savings account.
Cô ấy được biết đến trong cộng đồng là một người tiết kiệm siêng năng.She is known in the community as a diligent saver.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của saver (Noun)

ADJECTIVE + saverPREPOSITION
Kết hợp từ của saver
Collocation
Ví dụ

người tiết kiệm đều đặn

regular saver

Cô ấy là người tiết kiệm thường xuyên tại hợp tác xã tín dụng địa phương.

She is a regular saver at the local credit union.

người tiết kiệm hiện tại

existing saver

Người tiết kiệm hiện tại đã quyên góp cho sự kiện từ thiện xã hội.

The existing saver donated to the social charity event.

người tiết kiệm nhỏ

small saver

Người tiết kiệm nhỏ mở quỹ cộng đồng cho sự kiện từ thiện.

The small saver opened a community fund for charity events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh