Anh - Việt

Bản dịch của từ Savouring trong tiếng Việt

savouring

VerbNoun

savouring (Verb)

/sˈævɚɨŋ/
/sˈævɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động nếm thử hoặc thưởng thức một hương vị hoặc mùi, tận hưởng cảm giác ngon miệng và chiêm nghiệm hương vị một cách chậm rãi.

the action of tasting or enjoying a flavor or smell.

Ví dụ
Tôi đang thưởng thức hương thơm của cà phê tại Starbucks.I am savouring the aroma of coffee at Starbucks.
Cô ấy không đang thưởng thức món ăn tại bữa tiệc.She is not savouring the food at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

savouring (Noun)

/sˈævɚɨŋ/
/sˈævɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

mùi vị đặc trưng; hương vị hay mùi thơm dễ nhận biết của một món ăn, đồ uống hoặc vật gì đó.

a distinctive flavor or smell.

Ví dụ
Thưởng thức mùi cà phê mang mọi người lại gần nhau trong sự kiện xã hội.Savouring the aroma of coffee brings people together at social events.
Họ không thưởng thức món ăn tại bữa tiệc lần này.They are not savouring the food at the party this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh