Bản dịch của từ Scammer trong tiếng Việt
Scammer
Noun [U/C]

Scammer(Noun)
skˈæmɐ
ˈskæmɝ
Ví dụ
02
Một người lừa dối người khác, đặc biệt là vì lợi ích cá nhân.
Someone who deceives others particularly for personal gain
Ví dụ
03
Một cá nhân hoặc nhóm tham gia vào các hành vi lừa đảo nhằm mục đích thu lợi tài chính.
An individual or group that engages in deceitful practices for financial benefit
Ví dụ
