Anh - Việt

Bản dịch của từ Scansion trong tiếng Việt

scansion

Noun

scansion (Noun)

/skˈænʃn/
/skˈænʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động phân tích một câu thơ (hoặc một dòng thơ) để xác định nhịp điệu, trọng âm và cấu trúc nhịp (ví dụ đánh dấu âm tiết nhấn, âm tiết không nhấn, quãng âm). Nói cách khác, là việc 'quét' hoặc 'phân tích nhịp' của một câu thơ để biết tiết tấu.

Hành động phân tích một câu thơ (hoặc một dòng thơ) để xác định nhịp điệu, trọng âm và cấu trúc nhịp (ví dụ đánh dấu âm tiết nhấn, âm tiết không nhấn, quãng âm). Nói cách khác, là việc 'quét' hoặc 'phân tích nhịp' của một câu thơ để biết tiết tấu.

The action of scanning a line of verse to determine its rhythm.

Ví dụ
Hiểu biết về cách đo lường âm điệu rất quan trọng để phân tích thơ trong bài luận IELTS.Understanding scansion is crucial for analyzing poetry in IELTS essays.
Việc đo lường âm điệu sai có thể dẫn đến hiểu lầm về ý nghĩa thơ trong nói.Incorrect scansion can lead to misinterpretation of poetic meaning in speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh