Anh - Việt

Bản dịch của từ Scanners trong tiếng Việt

scanners

Noun

scanners (Noun)

/skˈænəz/
/ˈskænɝz/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị chuyển đổi tài liệu và hình ảnh vật lý thành dạng kỹ thuật số.

Một thiết bị chuyển đổi tài liệu và hình ảnh vật lý thành dạng kỹ thuật số.

A device that converts physical documents and images into digital form

Ví dụ
Thư viện dùng máy quét để số hóa báo cũ phục vụ nghiên cứu.The library uses scanners to digitize old newspapers for research.
Máy quét không hoạt động tốt với sách dày trong trường học.Scanners do not work well with very thick books in the school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người nào đó kiểm tra hoặc xem xét một cách cẩn thận.

Người nào đó kiểm tra hoặc xem xét một cách cẩn thận.

Someone who scans or inspects something carefully

Ví dụ
Máy quét ở sân bay kiểm tra hành lý trước khi bay.Airport scanners check all bags for security before flights.
Không phải máy quét nào cũng phát hiện được vật cấm trong hành lý.Not all scanners catch every banned item in luggage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một công cụ để khảo sát hoặc kiểm tra một khu vực hoặc đối tượng cụ thể.

Một công cụ để khảo sát hoặc kiểm tra một khu vực hoặc đối tượng cụ thể.

An instrument for surveying or examining a particular area or object

Ví dụ
Sân bay dùng máy quét để kiểm tra hành lý trước khi bay.Airports use scanners to check bags for safety before flights.
Các sự kiện xã hội không phải lúc nào cũng có máy quét để kiểm tra khách mời.Social events do not always have scanners to check every guest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh