Bản dịch của từ Scenarize trong tiếng Việt

Scenarize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scenarize(Verb)

sˈɛnɚˌaɪz
sˈɛnɚˌaɪz
01

Chuyển một câu chuyện thành kịch bản (tình huống) cho vở kịch hoặc phim; viết hoặc lên kế hoạch kịch bản cho phim, vở diễn, v.v.

To convert a story into a scenario for a play or film to write or plan the scenario of a film play etc.

将故事转化为剧本或情节

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh