Bản dịch của từ Scened trong tiếng Việt

Scened

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scened(Adjective)

sˈinɨd
sˈinɨd
01

Miêu tả hoặc trình bày giống như một cảnh (trong vở kịch, tiểu thuyết, phim…), thuộc về hoặc mang tính chất cảnh (thường dùng với từ bổ nghĩa chỉ vở kịch, tiểu thuyết, phim được đặt/diễn/xảy ra ở nơi nào đó hoặc theo cách nào đó).

Having a scene or scenes presented in or as if in a scene or scenes Chiefly with modifying word of a play novel etc staged or set in the specified location manner etc.

场景的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh