ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Scenic\
Đặc trưng bởi hoặc có phong cảnh đẹp
Characterized by or having beautiful scenery
风景优美的 - 以美丽的景色为特征
Mang lại hoặc liên quan đến tầm nhìn về phong cảnh thiên nhiên ấn tượng hoặc đẹp đẽ.
Providing or relating to views of impressive or beautiful natural scenery
风景的 - 提供或与令人印象深刻或美丽的自然景观相关的
Mang lại những cảnh đẹp hoặc ưa nhìn
Offering pleasing or beautiful views
风景优美的 - 提供宜人或美丽的景色