Bản dịch của từ Scenic\ trong tiếng Việt

Scenic\

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scenic\(Adjective)

sˈɛnɪkˌaɪ
ˈsɛnɪkə
01

Được đặc trưng bởi phong cảnh đẹp

Known for its beautiful scenery

以风景优美著称或拥有迷人景色

Ví dụ
02

Cung cấp hoặc liên quan đến những góc nhìn về phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp hoặc ấn tượng.

Bring about or relate to a view of stunning or beautiful natural landscapes.

展现或涉及令人印象深刻或美丽的自然风光景观。

Ví dụ
03

Cung cấp những cảnh đẹp hoặc dễ chịu

Bringing about beautiful or visually pleasing scenes.

带来令人赏心悦目的美景或美丽景观

Ví dụ