Anh - Việt

Bản dịch của từ Scolds trong tiếng Việt

scolds

VerbNoun

scolds (Verb)

/skˈoʊldz/
/skˈoʊldz/
AI

Nghĩa 01

mắng mỏ, la mắng hoặc khiển trách ai một cách nghiêm khắc

rebuke or reprimand severely.

Ví dụ
Giáo viên mắng học sinh vì sử dụng điện thoại trong lớp.The teacher scolds students for using phones during class.
Cha mẹ không mắng con cái ở nơi công cộng.Parents do not scold their children in public places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scolds (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scold

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scolded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scolded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scolds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scolding

scolds (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một người, thường là phụ nữ, hay càu nhàu, cằn nhằn hoặc chỉ trích liên tục; người hay phàn nàn và la mắng người khác.

a person in particular a woman who nags or grumbles constantly.

Ví dụ
Maria được biết đến như người hay càm ràm trong khu phố.Maria is known as the scolds in our neighborhood.
John không thích những người hay càm ràm ở trung tâm cộng đồng.John doesn't like the scolds at the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh