Bản dịch của từ Scoring for the team trong tiếng Việt
Scoring for the team
Phrase

Scoring for the team(Phrase)
skˈɔːrɪŋ fˈɔː tʰˈiː tˈiːm
ˈskɔrɪŋ ˈfɔr ˈθi ˈtim
Ví dụ
02
Quá trình hoàn thành thành công một nhiệm vụ hoặc mục tiêu nào đó, góp phần vào thành công chung của cả nhóm.
Completing a task or goal successfully contributes to the overall success of the team.
完成一项任务或达到某个目标的过程,有助于团队的整体成功。
Ví dụ
03
Việc ghi điểm trong một trận đấu hoặc cuộc thi dành cho đội thể thao
Scoring points in a game or competition of a sports team.
在体育比赛中,一个团队获得分数的行动。
Ví dụ
