Bản dịch của từ Scotia trong tiếng Việt

Scotia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scotia(Noun)

skˈoʊʃə
skˈoʊʃə
01

Trong kiến trúc cổ điển, "scotia" là một đường gờ lõm hình chữ U hoặc chữ bán nguyệt, thường nằm ở chân cột (phần đáy của cột) để tạo bóng và trang trí.

Chiefly in classical architecture a concave moulding especially at the base of a column.

柱脚的凹形装饰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh