Bản dịch của từ Screening planting trong tiếng Việt
Screening planting
Noun [U/C]

Screening planting(Noun)
skɹˈinɨŋ plˈæntɨŋ
skɹˈinɨŋ plˈæntɨŋ
01
Quá trình trồng một hàng cây hoặc các hàng chắn khác để tạo thành vật che chắn.
The process of planting a layer of vegetation or other barriers.
种植一片植物或其他障碍物的过程。
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc bố trí cây cối nhằm mục đích thẩm mỹ hoặc mang lại lợi ích về chức năng trong trang trí cảnh quan.
The arrangement of various plants for aesthetic purposes or functional benefits in gardening.
植物的布局旨在提升景观美观或增强功能性,以优化园艺效果。
Ví dụ
