Bản dịch của từ Secluded exploration trong tiếng Việt
Secluded exploration
Phrase

Secluded exploration(Phrase)
sɪklˈuːdɪd ˌɛksplɔːrˈeɪʃən
səˈkɫudɪd ˌɛkspɫɝˈeɪʃən
01
Một chuyến đi hoặc cuộc điều tra được thực hiện một cách độc lập, không liên quan đến người khác.
A journey or investigation is carried out independently, without involving others.
一次旅程或调查都是单独进行的,没有其他人的参与。
Ví dụ
Ví dụ
