Bản dịch của từ Second-born trong tiếng Việt

Second-born

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second-born(Noun)

sˈɛkəndbˌɔːn
ˈsɛkəndˌbɔrn
01

Đứa trẻ sinh ra sau đứa trẻ đầu tiên

A child who is born after the first child

Ví dụ
02

Đứa trẻ thứ hai trong một gia đình

The second child in a family

Ví dụ
03

Một thuật ngữ dùng để chỉ vị trí của đứa trẻ thứ hai trong thứ tự sinh.

A term used to refer to the position of the second child in birth order

Ví dụ