Anh - Việt

Bản dịch của từ Second cancer trong tiếng Việt

second cancer

Noun

second cancer (Noun)

/sˈɛkənd kˈænsɚ/
/sˈɛkənd kˈænsɚ/
AI

Nghĩa 01

Một loại ung thư tiếp theo phát triển ở một bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc bệnh ung thư nguyên phát.

A subsequent cancer that develops in a patient who has already been diagnosed with a primary cancer.

Ví dụ
Ung thư thứ hai là nguy cơ đối với bệnh nhân sau điều trị ung thư vú.Second cancer is a risk for patients after breast cancer treatment.
Không phải tất cả bệnh nhân sống sót đều phát triển ung thư thứ hai sau hóa trị.Not all survivors develop a second cancer after chemotherapy.

Nghĩa 02

Một loại ung thư khác xảy ra sau khi điều trị một ung thư trước đó.

A different type of cancer that occurs after the treatment of a previous cancer.

Ví dụ
Nhiều người sống sót lo sợ bị ung thư thứ hai sau điều trị đầu tiên.Many survivors fear developing a second cancer after their first treatment.
Cô ấy không bị ung thư thứ hai dù điều trị rất nặng.She did not get a second cancer despite the harsh therapy.

Nghĩa 03

Một loại ung thư xuất hiện ở cùng một cá nhân vào một thời điểm sau khi điều trị ung thư ban đầu.

A cancer that appears in the same individual at a later time post initial cancer treatment.

Ví dụ
John được chẩn đoán mắc ung thư thứ hai sau khi điều trị lần đầu năm 2020.John was diagnosed with a second cancer after his first treatment in 2020.
Nhiều bệnh nhân không phát triển ung thư thứ hai sau hóa trị.Many patients do not develop a second cancer after chemotherapy.