Bản dịch của từ Seem not to trong tiếng Việt

Seem not to

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seem not to(Verb)

sˈiːm nˈɒt tˈuː
ˈsim ˈnɑt ˈtoʊ
01

Bề ngoài hoặc vẻ ngoài của thứ gì đó dựa trên ngoại hình hoặc bằng chứng

It appears or looks like something based on its appearance or evidence.

根据外表或证据,看起来像某事物

Ví dụ
02

Tạo vẻ như đang làm điều gì đó đặc biệt khi có thể là không đúng thật

To make an impression by doing something special, even if it might not be entirely right.

让人觉得自己在做某事,尤其是当这可能不是真的时候

Ví dụ
03

Bóng dáng bên ngoài hoặc tạo ấn tượng về việc gì đó

It seems like or creating an impression is somewhat

给人一种似乎是一种某物的印象

Ví dụ