Bản dịch của từ Seem not to trong tiếng Việt
Seem not to
Verb

Seem not to(Verb)
sˈiːm nˈɒt tˈuː
ˈsim ˈnɑt ˈtoʊ
Ví dụ
02
Tạo vẻ như đang làm điều gì đó đặc biệt khi có thể là không đúng thật
To make an impression by doing something special, even if it might not be entirely right.
让人觉得自己在做某事,尤其是当这可能不是真的时候
Ví dụ
03
Bóng dáng bên ngoài hoặc tạo ấn tượng về việc gì đó
It seems like or creating an impression is somewhat
给人一种似乎是一种某物的印象
Ví dụ
