Bản dịch của từ Seer trong tiếng Việt

Seer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seer(Noun)

sˈiə
ˈsir
01

Một người tuyên bố có sự hiểu biết đặc biệt hoặc kiến thức, đặc biệt là về siêu nhiên.

A person who claims to have a special insight or knowledge especially of the supernatural

Ví dụ
02

Một người được cho là có khả năng nhìn thấy tương lai.

A person who is supposed to be able to foresee the future

Ví dụ
03

Trong một số nền văn hóa, người đóng vai trò trung gian giữa thần thánh và con người thường cung cấp những hiểu biết tiên tri.

In some cultures a person who acts as an intermediary between the divine and humans often providing prophetic insights

Ví dụ