Bản dịch của từ Seer trong tiếng Việt

Seer

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seer (Noun)

sˈiəɹ
sˈiɹ
01

Người được cho là có khả năng siêu nhiên nhìn thấy hoặc dự đoán tương lai; người nhìn thấy điềm, thị kiến hoặc có tiên tri.

A person of supposed supernatural insight who sees visions of the future.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong Nam Á, "seer" là đơn vị đo lường cổ, dùng để cân khối lượng (khoảng 1 kilogram) hoặc đo thể tích chất lỏng (khoảng 1 lít), tuy giá trị có thể thay đổi tùy vùng.

(in South Asia) a varying unit of weight (about one kilogram) or liquid measure (about one litre).

Ví dụ
03

Một người nhìn thấy hoặc nhận biết điều gì đó cụ thể (có thể là vật, sự việc hoặc hiện tượng).

A person who sees something specified.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ