Anh - Việt

Bản dịch của từ Self-centeredness trong tiếng Việt

self-centeredness

NounIdiom

self-centeredness (Noun)

/sɛlf sɛntɝdnɪs/
/sɛlf sɛntɝdnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tính ích kỷ/ích hoặc quá chú ý đến bản thân, coi trọng lợi ích và cảm xúc của mình hơn người khác, ít để ý hoặc không quan tâm đến người khác.

Tính ích kỷ/ích hoặc quá chú ý đến bản thân, coi trọng lợi ích và cảm xúc của mình hơn người khác, ít để ý hoặc không quan tâm đến người khác.

the quality of being excessively concerned with oneself and having little regard for others.

Ví dụ
Sự tự mãn của cô ấy khiến bạn bè khó kết nối với cô.Her self-centeredness made it hard for friends to connect with her.
Nhiều người đã chỉ trích sự tự mãn của anh ấy trong cuộc họp cộng đồng.Many people criticized his self-centeredness during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

self-centeredness (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Thái độ hoặc hành vi quá chú trọng vào bản thân, quan tâm chủ yếu đến lợi ích, cảm xúc của mình và thiếu suy nghĩ/quan tâm đến người khác.

Thái độ hoặc hành vi quá chú trọng vào bản thân, quan tâm chủ yếu đến lợi ích, cảm xúc của mình và thiếu suy nghĩ/quan tâm đến người khác.

an excessive focus on oneself and lack of consideration for others.

Ví dụ
Nhiều người chỉ trích tính ích kỷ trong văn hóa mạng xã hội hôm nay.Many people criticize self-centeredness in today's social media culture.
Tính ích kỷ không giúp xây dựng mối quan hệ vững chắc với người khác.Self-centeredness does not help build strong relationships with others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh