Bản dịch của từ Self-consciousness trong tiếng Việt

Self-consciousness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-consciousness(Noun)

ˌsɛlfˈkɑn.ʃə.snəs
ˌsɛlfˈkɑn.ʃə.snəs
01

Tính e dè, ngượng ngùng, hoặc cảm giác ý thức về bản thân khiến người ta hành động một cách cố ý và có phần gồng mình, lo lắng về ấn tượng của người khác.

The quality of being carried out deliberately and with full awareness especially in an affected way.

自我意识,特别是故意的、过度的意识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác quá để ý đến bản thân — đặc biệt là vẻ bề ngoài hoặc hành động của mình — khiến người ta ngại ngùng, e dè hoặc lo lắng khi ở trước người khác.

Undue awareness of oneself ones appearance or ones actions.

对自己外表或行为的过度关注。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ