Bản dịch của từ Self-efficacy trong tiếng Việt

Self-efficacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-efficacy(Noun)

sˌɛlfˈɛfɨkəs
sˌɛlfˈɛfɨkəs
01

Niềm tin vào khả năng của bản thân để thành công trong các tình huống nhất định hoặc hoàn thành một nhiệm vụ.

Confidence in a person's ability to succeed in specific situations or to complete a task.

对某人在特定情境下取得成功的信心,或者完成一项任务的信念。

Ví dụ
02

Đánh giá cá nhân về khả năng tổ chức và thực thi các kế hoạch cần thiết để xử lý các tình huống tiềm năng.

Personal assessment of the ability to organize and execute the necessary actions to manage potential situations.

对自己组织和执行应对未来情境所需行动的能力进行的个人评价。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh