Bản dịch của từ Selva trong tiếng Việt

Selva

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selva(Noun)

ˈsɛl.və
ˈsɛl.və
01

Khu rừng rậm, đặc biệt là vùng rừng nhiệt đới ẩm ở lưu vực Amazon — đất rộng phủ đầy cây cối, thảm thực vật dày đặc và thường rất hoang dã.

A tract of land covered by dense equatorial forest especially in the Amazon basin.

热带森林

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh