Bản dịch của từ Selvedge trong tiếng Việt

Selvedge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selvedge(Noun)

sˈɛlvɪdʒ
sˈɛlvɪdʒ
01

Một vùng đá ở mép khối đá, nơi thành phần hoặc cấu trúc đá bị biến đổi (ví dụ lớp thủy tinh núi lửa bị thay đổi) so với phần bên trong khối đá.

A zone of altered rock especially volcanic glass at the edge of a rock mass.

Ví dụ
02

Mép vải được tạo ra khi dệt, là phần viền chắc chắn không bị xổ chỉ, giúp giữ cấu trúc vải không bung ra.

An edge produced on woven fabric during manufacture that prevents it from unravelling.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ