Bản dịch của từ Semester period trong tiếng Việt

Semester period

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Semester period(Noun)

sˈɛmɪstɐ pˈiərɪˌɒd
ˈsɛməstɝ ˈpɪriəd
01

Thuật ngữ này dùng trong lĩnh v��c giáo dục để chỉ một khoảng thời gian cụ thể dành cho việc học hoặc thi cử

A term used in the context of education to refer to a specific period designated for study or exams.

在教育领域中用来指明课程学习或考试的特定时间段的一种用语

Ví dụ
02

Một phần của năm học thường kéo dài khoảng sáu tháng

A school term usually lasts about six months.

每学期通常持续大约六个月的时间。

Ví dụ
03

Hợp đồng học kỳ nửa năm tại trường hoặc cao đẳng khi có các lớp học diễn ra

A semester, or half a year, in school or college when classes are held.

这是在学校或高等专科学校上半学期的课程安排。

Ví dụ