Bản dịch của từ Semicolon trong tiếng Việt

Semicolon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Semicolon(Noun)

sˈɛmɪkoʊln
sˈɛmɪkoʊln
01

Dấu câu (;) dùng để chỉ một khoảng dừng giữa hai mệnh đề chính hoặc phần trong câu, dài hơn dấu phẩy nhưng ngắn hơn dấu chấm.

A punctuation mark indicating a pause typically between two main clauses that is more pronounced than that indicated by a comma.

分号

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Semicolon (Noun)

SingularPlural

Semicolon

Semicolons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ