Bản dịch của từ Comma trong tiếng Việt

Comma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comma(Noun)

kˈɑmə
kˈɑmə
01

Tên một loài bướm phổ biến có cánh màu cam và nâu với mép xù xì, và ở mặt dưới của cánh sau có một vết trắng hình dấu phẩy.

A widespread butterfly that has orange and brown wings with ragged edges, and a white comma-shaped mark on the underside of the hindwing.

一种普遍的蝴蝶,橙色和棕色的翅膀,边缘粗糙,后翅底部有一个白色的逗号形斑点。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong âm nhạc, “comma” chỉ một khoảng cách rất nhỏ về cao độ giữa hai nốt; tức là một chênh lệch (sắc độ) cực nhỏ của âm cao, thường dùng khi nói về những khác biệt tinh tế trong lên xuống tông.

A minute interval or difference of pitch.

音高之间的微小差距

Ví dụ
03

Dấu câu (,) dùng để đánh dấu một ngắt hơi ngắn trong câu hoặc để tách các mục trong danh sách.

A punctuation mark (,) indicating a pause between parts of a sentence or separating items in a list.

句中停顿的标点符号

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Comma (Noun)

SingularPlural

Comma

Commas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ