Bản dịch của từ Comma trong tiếng Việt
Comma
Noun

Comma (Noun)
kˈɑmə
kˈɑmə
Ví dụ
02
Trong âm nhạc, “comma” chỉ một khoảng cách rất nhỏ về cao độ giữa hai nốt; tức là một chênh lệch (sắc độ) cực nhỏ của âm cao, thường dùng khi nói về những khác biệt tinh tế trong lên xuống tông.
A minute interval or difference of pitch.
Ví dụ
03
Dấu câu (,) dùng để đánh dấu một ngắt hơi ngắn trong câu hoặc để tách các mục trong danh sách.
A punctuation mark (,) indicating a pause between parts of a sentence or separating items in a list.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Dấu chấm dùng trong văn bản để ngắt hơi, phân tách các thành phần câu nhỏ hơn trong câu hoặc các mục trong danh sách.
A punctuation mark used in writing to indicate a pause between parts of a sentence or to separate items in a list.
Ví dụ
