Anh - Việt

Bản dịch của từ Seminarist trong tiếng Việt

seminarist

Noun

seminarist (Noun)

/sˈɛmənɚɨst/
/sˈɛmənɚɨst/
AI

Nghĩa 01

Người tham dự seminar (thường là sinh viên hoặc chuyên gia tham gia buổi thảo luận/giảng chuyên đề trong môi trường học thuật hoặc nghề nghiệp).

A person especially a student who attends a seminar or seminars often in a professional or academic setting.

Ví dụ
John là một sinh viên tham gia hội thảo tại trường cao đẳng cộng đồng.John is a seminarist at the local community college this semester.
Cô ấy không phải là sinh viên tham gia chương trình khoa học xã hội nào.She is not a seminarist in any social science program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh