Bản dịch của từ Senior citizen trong tiếng Việt

Senior citizen

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Senior citizen(Adjective)

sˈinjəɹ sˈɪtɪzn
sˈinjəɹ sˈɪtɪzn
01

Liên quan đến người cao tuổi, đặc biệt là những người đã nghỉ hưu; dùng để mô tả các dịch vụ, chương trình hoặc điều kiện dành cho người lớn tuổi.

Relating to older people especially those who have retired.

与退休老人相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Senior citizen(Noun)

sˈinjəɹ sˈɪtɪzn
sˈinjəɹ sˈɪtɪzn
01

Một người cao tuổi, thường đã nghỉ hưu và có thể nhận lương hưu hoặc trợ cấp; người lớn tuổi trong xã hội (thường dùng để chỉ người già, người về hưu).

An elderly person especially one who is retired or receives a pension.

退休老人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh