Bản dịch của từ Sensitivity controllers trong tiếng Việt

Sensitivity controllers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensitivity controllers(Noun)

sˌɛnsɪtˈɪvɪti kˈɒntrəʊləz
ˌsɛnsəˈtɪvɪti ˈkɑnˌtroʊɫɝz
01

Những thiết bị được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau để duy trì và theo dõi mức độ nhạy cảm.

Instruments used in various industries to maintain and monitor sensitivity levels

Ví dụ
02

Các bộ điều khiển phản hồi lại các kích thích từ môi trường hoặc đầu vào của người dùng bằng cách điều chỉnh độ nhạy.

Controllers that respond to environmental stimuli or user input with sensitivity adjustments

Ví dụ
03

Các thiết bị hoặc phần mềm điều chỉnh cài đặt dựa trên những thay đổi về độ nhạy.

Devices or software that adjust settings based on changes in sensitivity

Ví dụ