Bản dịch của từ Separate funding trong tiếng Việt
Separate funding
Noun [U/C]

Separate funding(Noun)
sˈɛpərˌeɪt fˈʌndɪŋ
ˈsɛpɝˌeɪt ˈfəndɪŋ
Ví dụ
02
Hỗ trợ tài chính được cung cấp độc lập cho một tổ chức hoặc sáng kiến.
Monetary support provided independently to an entity or initiative
Ví dụ
03
Nguồn tài chính được phân bổ riêng biệt so với các nguồn tài chính khác.
Funding that is allocated separately from other sources of finance
Ví dụ
