Anh - Việt

Bản dịch của từ Serology trong tiếng Việt

serology

NounNoun Countable

serology (Noun)

/sɛɹˈɑlədʒi/
/sɪɹˈɑlədʒi/
AI

Nghĩa 01

Ngành nghiên cứu khoa học về huyết thanh và các dịch cơ thể khác (ví dụ: máu, dịch não tủy) để phát hiện kháng thể, kháng nguyên hoặc các dấu hiệu miễn dịch.

the scientific study of serum and other bodily fluids.

Ví dụ
Xét nghiệm huyết thanh giúp xác định bệnh như HIV và viêm gan trong cộng đồng.Serology helps identify diseases like HIV and hepatitis in communities.
Xét nghiệm huyết thanh không thay thế các xét nghiệm lâm sàng để chẩn đoán chính xác.Serology does not replace clinical tests for accurate disease diagnosis.

serology (Noun Countable)

/sɛɹˈɑlədʒi/
/sɪɹˈɑlədʒi/
AI

Nghĩa 01

Xét nghiệm huyết thanh; một loại xét nghiệm dùng huyết thanh (phần lỏng của máu) để phát hiện kháng thể hoặc kháng nguyên trong máu, giúp biết có nhiễm trùng hoặc đáp ứng miễn dịch hay không.

a serological test used to detect antibodies or antigens in the blood.

Ví dụ
Xét nghiệm huyết thanh cho thấy nhiều người có kháng thể chống COVID-19.The serology revealed many people had antibodies against COVID-19.
Xét nghiệm huyết thanh không luôn đảm bảo kết quả chính xác cho mọi bệnh.Serology does not always guarantee accurate results for all diseases.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh