Bản dịch của từ Set change trong tiếng Việt
Set change
Noun [U/C]

Set change(Noun)
sˈɛt tʃˈeɪndʒ
ˈsɛt ˈtʃeɪndʒ
Ví dụ
02
Một sự điều chỉnh hoặc thay đổi cho một quy chuẩn hoặc tình huống đã được thiết lập.
A modification or adjustment to an established norm or situation
Ví dụ
03
Sự thay đổi trong một tập hợp các điều kiện hoặc hoàn cảnh.
A change in a set of conditions or circumstances
Ví dụ
