Anh - Việt

Bản dịch của từ Set-up-time trong tiếng Việt

set-up-time

Terminology

set-up-time (Terminology)

/sˈɛtəptˌaɪm/
/ˈsɛˈtəpˈtaɪm/
AI

Nghĩa 01

khoảng thời gian cần để chuẩn bị thiết bị, hệ thống hoặc hoạt động sẵn sàng để sử dụng hay bắt đầu

the time needed to prepare equipment a system or an activity so that it is ready to use or begin

Ví dụ
Thời gian chuẩn bị cho cuộc khảo sát cộng đồng là mười phút trước các cuộc phỏng vấn.The community survey's set-up-time was ten minutes before interviews.
Cuộc tranh luận ở trường của chúng tôi không có thời gian chuẩn bị vì micrô đã sẵn sàng.Our school debate had no set-up-time because the microphones were ready.