Anh - Việt
set-up-time
Terminology
set-up-time (Terminology)
/sˈɛtəptˌaɪm/
/ˈsɛˈtəpˈtaɪm/
AI
Ví dụ
Thời gian chuẩn bị cho cuộc khảo sát cộng đồng là mười phút trước các cuộc phỏng vấn.The community survey's set-up-time was ten minutes before interviews.
Cuộc tranh luận ở trường của chúng tôi không có thời gian chuẩn bị vì micrô đã sẵn sàng.Our school debate had no set-up-time because the microphones were ready.