Bản dịch của từ Set your mind to something trong tiếng Việt

Set your mind to something

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set your mind to something(Idiom)

01

Tự gửi gắm tâm huyết để đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nhiệm vụ.

Make a personal commitment to stay mentally dedicated in order to achieve a goal or complete a task.

在精神上自我承诺,旨在实现目标或完成任务。

Ví dụ
02

Tập trung suy nghĩ và nỗ lực vào một nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể.

Focus your mind and put in effort on a specific task or goal.

专心致志于某项任务或目标

Ví dụ
03

Quyết định hành động hoặc theo đuổi một hướng đi nhất định trong cuộc sống

A firm commitment to take action or follow a specific path in life.

下定决心采取行动或追寻人生的某个方向。

Ví dụ