Bản dịch của từ Severe weather conditions trong tiếng Việt

Severe weather conditions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Severe weather conditions(Noun)

səvˈɪɹ wˈɛðɚ kəndˈɪʃənz
səvˈɪɹ wˈɛðɚ kəndˈɪʃənz
01

Điều kiện khí tượng cực đoan có thể gây ra những rối loạn hoặc thiệt hại nghiêm trọng.

Severe weather conditions can cause major disruptions or damage.

极端的气象条件,可能导致重大破坏或中断。

Ví dụ
02

Thời tiết khắc nghiệt hơn bình thường, thường đi kèm với các hiện tượng như bão tố, mưa lớn hoặc tuyết rơi.

The weather is more severe than usual, characterized by phenomena such as storms, heavy rain, or snow.

天气比平常更加恶劣,常伴有风暴、暴雨或大雪等极端天气现象。

Ví dụ
03

Một phân loại các hiện tượng thời tiết bao gồm gió mạnh, sấm sét, lốc xoáy và nhiệt độ cao hoặc thấp bất thường.

A classification of weather phenomena includes strong winds, storms, tornadoes, and extremely hot or cold temperatures.

这是一类关于天气的现象,包含强风、暴雨、龙卷风,以及极端的高温或低温。」

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh