Anh - Việt

Bản dịch của từ Severeness trong tiếng Việt

severeness

AdjectiveNoun

severeness (Adjective)

/sˈɛvɚinz/
/sˈɛvɚinz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất rất nghiêm trọng, khắc nghiệt hoặc ở mức độ cực đoan.

extreme or extreme in degree.

Ví dụ
Sự nghiêm trọng của nghèo đói ảnh hưởng đến hàng triệu người ở Ấn Độ.The severeness of poverty affects millions in developing countries like India.
Sự nghiêm trọng của biến đổi khí hậu không được mọi người coi trọng.The severeness of climate change is not being taken seriously by everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

severeness (Noun)

/sˈɛvɚinz/
/sˈɛvɚinz/
AI

Nghĩa 01

Độ nghiêm trọng; tính chất rất nghiêm trọng, cần được chú ý, xử lý hoặc chăm sóc ở mức cao nhất.

the quality of being very serious or needing the highest level of attention and care.

Ví dụ
Sự nghiêm trọng của nghèo đói ảnh hưởng đến hàng triệu người ở Việt Nam.The severeness of poverty affects millions in developing countries like Vietnam.
Sự nghiêm trọng của biến đổi khí hậu không thường được thảo luận ở trường.The severeness of climate change is not often discussed in schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh